Lợp Mái Tôn Bao Nhiêu Tiền 1m2 Tại Hà Nội 2026

Mái tôn 03 - 02 - 2026

Nếu bạn đang thắc mắc lợp mái tôn hết bao nhiêu tiền 1m2, phần dưới đây sẽ giúp bạn hình dung rõ từng mức giá theo từng loại vật liệu và hạng mục cụ thể, từ đó dễ dàng ước tính chi phí trước khi thi công.

Thi công mái tônCơ khí Thuận Phát – Thi công các loại mái tôn cho các công trình nhà dân dụng, xưởng – kho sản xuất, nhà hàng, quán ăn….

Giá làm mái tôn bao nhiêu tiền 1m2 tại Hà Nội

Giá làm mái tôn trọn gói là đã bao gồm cả giá nguyên vật liệu + giá thợ thi công, thường được tính theo đơn vị m2. Tổng chi phí lắp đặt mái tôn = diện tích lợp mái tôn x đơn giá + chi phí vận chuyển (nếu có). Dưới đây là chi tiết bảng giá cho từng loại mái tôn theo từng loại tôn lợp, quý vị có thể căn cứ để ước lượng được chi phí hoặc vui lòng liên hệ hotline 0965 470 422 (Mr. Chung) hoặc nhắn qua zalo với bất kì câu hỏi hay các thắc mắc liên quan đến công trình mái tôn để được tư vấn miễn phí những phương án tốt nhất, phù hợp với hiện trạng công trình của quý vị. 

Tham khảo Bảng giá thi công mái tôn tại Cơ khí Thuận Phát

Giá thi công làm mái tôn trong khoảng từ 290.000 – 470.000/m2, tùy thuộc vào việc sử dụng loại thương hiệu tôn lợp mái. Tôn lợp Olympic có giá cao nhất, và giá rẻ nhất là tôn Việt Nhật SSSC.

STT Mô tả Độ dày tôn (mm) Báo giá (VNĐ/m2)
  Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái 0.3 290000
  Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 40x40x11mm 0.35 310000
1 Tôn liên doanh Việt Nhật 0.4 330000
    0.45 350000
  Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái 0.3 350000
  Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 50x50x11mm 0.35 370000
  Tôn liên doanh Việt Nhật 0.4 390000
    0.45 410000
  Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái 0.3 290000
  Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 40x40x11mm 0.35 310000
2 Tôn Hoa Sen 0.4 330000
    0.45 350000
  Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái 0.3 350000
  Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 50x50x11mm 0.35 370000
  Tôn Hoa Sen 0.4 390000
    0.45 410000
  Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái 0.3 310000
  Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 40x40x11mm 0.35 330000
3 Tôn Việt Nhật SSSC 0.4 350000
    0.45 370000
  Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái 0.3 360000
  Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 50x50x11mm 0.35 380000
  Tôn Việt Nhật SSSC 0.4 400000
    0.45 420000
  Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái 0.3 360000
  Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 40x40x11mm 0.35 380000
4 Tôn Olympic 0.4 400000
    0.41 410000
    0.42 420000
    0.45 430000
  Khung thép mái tôn 2 mái 1 mái thái 0.3 380000
  Kèo hộp kẽm xà gồ kẽm kích thước 50x50x11mm 0.35 420000
  Tôn Olympic 0.4 440000
    0.41 450000
    0.42 460000
    0.45 470000

 

Nếu quý vị đã có sẵn đầy đủ vật liệu chỉ cần thuê thợ thì công thì có thể tham khảo giá nhân công Bắn mái tôn bao nhiêu tiền 1m2?

 

Bảng giá làm mái tôn trọn gói tại Hà Nội

(mức giá trung bình được tổng hợp giữa các đơn vị thi công mái tôn)

STT Mô tả Độ dày tôn (mm) Báo giá (VNĐ/m2)
1

Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo hộp kẽm, xà gồ kẽm kích thước 40x40x1,1mm 

Tôn liên doanh Việt Nhật

0.3 310.000
0.35 330.000
0.4 350.000
0.45 370.000

Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo hộp kẽm, xà gồ kẽm kích thước 50x50x1,1mm 

Tôn liên doanh Việt Nhật

0.3 370.000
0.35 380.000
0.4 395.000
0.45 420.000
2

Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo hộp kẽm, xà gồ kẽm kích thước 40x40x1,1mm

Tôn Hoa Sen

0.3 295.000
0.35 320.000
0.4 340.000
0.45 360.000

Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo hộp kẽm, xà gồ kẽm kích thước 50x50x1,1mm

Tôn Hoa Sen

0.3 350.000
0.35 380.000
0.4 390.000
0.45 410.000
3

Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo hộp kẽm, xà gồ kẽm kích thước 40x40x1,1mm

Tôn Việt Nhật SSSC

0.3 310.000
0.35 330.000
0.4 350.000
0.45 370.000

Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo hộp kẽm, xà gồ kẽm kích thước 50x50x1,1mm

Tôn Việt Nhật SSSC

0.3 360.000
0.35 380.000
0.4 400.000
0.45 420.000
4

Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo hộp kẽm, xà gồ kẽm kích thước 40x40x1,1mm

Tôn Olympic

0.3 360.000
0.35 380.000
0.4 400.000
0.41 410.000
0.42 420.000
0.45 430.000

Khung thép mái tôn 2 mái, 1 mái thái kèo hộp kẽm, xà gồ kẽm kích thước 50x50x1,1mm

Tôn Olympic

0.3 380.000
0.35 420.000
0.4 440.000
0.41 450.000
0.42 460.000
0.45 470.000

*** Chú ý: 

– Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT

– Đơn giá trên đã bao gồm trọn gói (vật liệu, chi phí thuê thợ, phí vận chuyển trong khu vực nội thành Hà Nội)

– Đơn giá sẽ thay đổi theo tình trạng thực tế của công trình và để có giá thi công mái tôn chính xác nhất thì chúng tôi cần khảo sát thực tế.

Thuê thợ lợp mái tôn bao nhiêu tiền 1m2?

Khi nào thì nên thuê thợ lợp mái tôn? Đó là khi quý vị đã có sẵn, đầy đủ nguyên vật liệu để làm mái tôn và chỉ cần thợ để thi công. Trong trường hợp này, đơn giá nhân công sẽ được tính như sau:

  • Bắn mái tôn tầng 1: giá nhân công là 65.000/m2
  • Bắn mái tôn tầng 2: giá nhân công là 95.000/m2
  • Bắn mái tôn tầng 3: giá nhân công là 110.000/m2
  • Bắn mái tôn tầng 4: giá nhân công là 125.000/m2
  • Bắn mái tôn tầng 5: giá nhân công là 150.000/m2
  • Bắn mái tôn tầng 6 trở lên vui lòng liên hệ theo số 0965 470 422 (Mr.Chung) để được tư vấn, báo giá chi tiết.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến chi phí thi công mái tôn?

Đơn giá lợp mái tôn bao nhiêu tiền 1m2 trên thực tế sẽ có sự dao động dựa vào các yếu tố chính như sau:

– Loại tôn sử dụng: Tôn lạnh, tôn xốp cách nhiệt (PU, EPS) hay tôn giả ngói có giá vật tư khác nhau. Tôn sóng lớn dễ thi công hơn, giúp giảm chi phí.

– Độ dày tôn: Dao động 0.3 – 0.45mm. Tôn càng dày càng bền, giá càng cao.

– Diện tích thi công: Diện tích lớn giúp giảm giá/m2; công trình nhỏ lẻ thường có đơn giá cao hơn.

– Hệ khung kèo, xà gồ: Khung sắt hộp đơn giản rẻ hơn kèo thép chịu lực, càng gia cố nhiều chi phí càng tăng.

– Vị trí và độ cao: Làm mái tầng cao, ngõ hẹp, khó thi công → giá thuê thợ làm mái tôn tại Hà Nội cao hơn.

– Độ phức tạp thiết kế: Mái đơn giản chi phí thấp; mái vòm, mái uốn cong, độ dốc lớn cần kỹ thuật cao → tăng nhân công.

– Vật tư phụ: Gồm đinh vít, máng xối, ốp viền, keo chống dột… ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá trọn gói.

– Tay nghề thợ: Thợ chuyên nghiệp, có bảo hành rõ ràng thường giá cao hơn nhưng đảm bảo chất lượng.

– Thời điểm thi công: Làm gấp, thi công ban đêm hoặc mùa mưa có thể tăng 10–30% chi phí. 

Cơ khí Thuận Phát – Chuyên thi công các loại mái tôn

Ưu điểm của mái tôn

Sở dĩ, mái tôn được sử dụng rất phổ biến trong các công trình xây dựng hiện nay là do tôn lợp mái mang lại nhiều lợi ích hơn so với các loại nguyên liệu truyền thống như ngói, bạt che,…. Cụ thể các đặc điểm của mái tôn là:

  • Về độ bền: mái tôn được đánh giá có độ bền cao hơn bởi thành phần tạo ra tôn lợp mái là hợp kim thép, nhôm và một số kim loại khác nên nếu bị tác động một lực mạnh cũng không dễ vỡ như ngói. Khi làm mái tôn thời gian sử dụng có thể lên đến 20 – 30 năm nếu thi công đúng kĩ thuật.
  • Tính thẩm mỹ cao: kiểu dáng, mẫu mã, màu sắc của mái tôn được sản xuất rất đa dạng nên có thể thoải mái lựa chọn phù hợp với công trình xây dựng.
  • Trọng lượng nhẹ: Một tấm tôn lợp mái rất nhẹ nên khi làm mái tôn sẽ đảm bảo kết cấu của nền móng. Ngoài ra, vì trọng lượng nhẹ nên cũng dễ dàng trong việc vận chuyển, thi công và lắp đặt nên thời gian làm nhanh hơn, tiết kiệm được chi phí công thợ.
  • Hiệu quả kinh tế cao: so với các loại mái khác thì chi phí lợp mái tôn rẻ hơn rất nhiều. Bên canh đó, tuổi thọ kéo dài, và việc bảo trì, sửa chữa cũng tốn rất ít chi phí nên xét về yếu tố kinh tế sẽ tiết kiệm được rất nhiều.
  • Khả năng chống nóng, chống ồn: hiện nay các nhà sản xuất áp dụng nhiều công nghệ cao trong sản xuất tôn lợp mái 

Cấu tạo của mái tôn

Cấu tạo hệ thống mái tôn

Hệ thống mái tôn được cấu thành từ các bộ phận sau: 

  • Hệ thống khung: là bộ phần định hình của công trình, phần chịu lực lớn nhất của cả hệ thống mái tôn. Đây sẽ là phần đảm bảo sự chắc chắn, độ an toàn cho mái tôn. Hệ thống khung sẽ là những cột ống sắt thép.
  • Hệ thống kèo và tôn lợp: là phần ở phía trên cùng, có tác dụng che chắn nắng mưa cho không gian bên dưới.
  • Ốc vít: đóng vai trò gắn chặt những tấm tôn lợp với các thanh kèo, hệ thống khung.
  • Máng thoát nước: sẽ có tác dụng dẫn nước từ mái tôn tập kết vào 1 điểm và chảy xuống bên dưới.
  • Cột chống sét

Các loại tôn lợp mái phổ biến

Hiện nay trên thị trường có nhiều thương hiệu tôn lợp mái lớn như tôn Việt Nhật, Olympic, Hoa Sen, tôn Hòa Phát, tôn Phương Nam, tôn Đông Á,… với các loại tôn lợp mái khác nhau như:

  • Tôn lạnh hay còn được gọi là tôn mạ nhôm kẽm bởi trong thành phần gồm có 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon. Tôn lạnh có khả năng chống ăn mòn cao, tuổi thọ cao gấp 4 lần so với tôn kẽm trong cùng một điều kiện thời tiết.
  • Tôn chống nóng, cách nhiệt hay còn gọi là tôn xốp gồm có 3 lớp (tôn lạnh màu, lớp xốp cách nhiệt PU và một lớp lót bạc). Mái tôn chống nóng giúp hạn chế tối đa việc hấp thụ nhiệt, giữ nhiệt độ trong nhà luôn mát mẻ khi mùa hè đến. Ngoài ra, tôn chống nóng có khả năng cách âm, chống tiếng ồn khá hiệu quả, đặc biệt là khi trời mưa.
  • Tôn giả ngói: có thiết kế hình dáng gần giống với ngói thật, có tính thẩm mỹ cao thường được sử dụng cho kiểu nhà biệt thự, nhà phố, khu nhà liền kề,… 
  • Tôn cán sóng là loại tôn mạ kẽm, có các loại như tôn 5 sóng, 9 sóng, 11 sóng, 13 sóng,…
Các loại tôn lợp mái phổ biến
Một số loại tôn lợp mái phổ biến được sử dụng cho nhiều công trình

Quy trình thi công mái tôn tại Cơ khí Thuận Phát

Cơ khí Thuận Phát tự hào là đơn vị thi công mái tôn uy tín nhất tại Hà Nội với hơn 10 năm kinh nghiệm hoạt động và lắp đặt hàng trăm công trình mái tôn lớn nhỏ khắp Miền Bắc. Đội ngũ thợ làm mái tôn được đào tạo kỹ thuật bài bản, tay nghề chuyên môn cao, kinh nghiệm thực chiến tại nhiều công trình nên các khách hàng có thể yên tâm về chất lượng, sự an toàn khi lựa chọn Cơ khí Thuận Phát.

Quy trình thi công mái tôn tại Cơ khí Thuận Phát được tiến hành theo các bước sau:

  • Bước 1: Tiếp nhận thông tin, nhu cầu của khách hàng
  • Bước 2: Khảo sát công trình, thiết kế, tính toán chi phí và gửi báo giá cho khách
  • Bước 3: Sau khi khách đã thống nhất bản thiết kế và chi phí thi công, Cơ khí Thuận Phát sẽ tiến hành chuẩn bị nguyên vật liệu, đội ngũ thợ để thi công.
  • Bước 4: Tiến hành thi công. Thi công lợp mái tôn đầu tiên cần dựng hệ thống khung xà gồ, kèo; bước tiếp theo là lắp đặt viền bao quanh, các tấm tôn lợp, tấm che khe nối. Thời gian làm mái tôn hoàn thiện sẽ phụ thuộc nhiều vào tổng diện tích của công trình, điều kiện thời tiết, cung đường vận chuyển vật liệu.
  • Bước 5: Kiểm tra hoàn thiện và bàn giao cho khách hàng.

Một số công trình thi công mái tôn của Cơ khí Thuận Phát

Hình ảnh

Dưới đây là hình ảnh một số công trình mái tôn được làm bởi đơn vị Cơ khí Thuận Phát:

Làm mái tônCông trình thi công lợp mái tôn tại Chương Mỹ

Lắp đặt mái tônLàm mái tôn trên sân thượng tại nhà dân
Lợp mái tônThi công mái tôn chống nóng 3 lớp

Mái tôn nhà xưởng sản xuất, nhà kho
Thi công mái tôn xưởng sản xuất tại khu vực Thường Tín

Video công trình mái tôn đã làm

Làm mái tôn sân thượng tại Hồng Mai, quận Hai Bà Trưng

Làm mái tôn che sân thượng chống nóng, giá trọn gói | Cơ Khí Thuận Phát

 

Những lưu ý khi thi công làm mái tôn

Thay vì chỉ so sánh về giá, bạn cần đánh giá nhà thầu dựa trên những tiêu chuẩn thực tế sau để tránh rủi ro mất tiền mà chất lượng không như ý:

  • Xưởng cơ khí rõ ràng
    Không nên chỉ xem hình ảnh online. Hãy kiểm tra địa chỉ xưởng thực tế để biết đơn vị đó có trực tiếp thi công hay chỉ nhận trung gian rồi giao lại cho đội khác.
  • Khảo sát và tư vấn thực tế
    Đơn vị làm có kinh nghiệm sẽ đến tận nơi đo đạc, xem kết cấu và điều kiện thi công trước khi báo giá, thay vì báo miệng qua điện thoại.
  • Hợp đồng và bảo hành minh bạch
    Cần có hợp đồng ghi rõ vật liệu, quy cách, tiến độ và thời gian bảo hành chống dột. Tránh thỏa thuận miệng vì khi có sự cố sẽ rất khó xử lý.

Một số công trình thi công mái tôn của Cơ khí Thuận Phát

Video công trình mái tôn đã làm

YouTube video player

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0385041192